cút ca cút kít

cút ca cút kít

Bố tôi đang dùng cút ca cút kít để chở đất ra vườn.

Định nghĩa
  1. Thán từ:
    • Từ mô phỏng âm thanh: "cút ca cút kít" từ tượng thanh, mô phỏng tiếng kêu cót két, lộc cộc, thường phát ra từ các vật dụng kỹ, yếu ớt hoặc từ chuyển động của xe cộ, máy móc hoạt động không trơn tru.
    • Trạng thái chuyển động lắc lư, yếu ớt: "cút ca cút kít" còn được dùng để miêu tả hành động di chuyển chậm chạp, khó khăn, lắc lư như sắp đổ hoặc hỏng hóc.
dụ sử dụng
  • Thán từ:

    • Cái xe đạp chạy cút ca cút kít trên đường. (Âm thanh cót két, lộc cộc phát ra từ chiếc xe đạp khi di chuyển.)
    • Chiếc giường gỗ kêu cút ca cút kít mỗi khi tôi trở mình. (Tiếng kêu cót két từ giường gỗ khi chuyển động.)
  • Miêu tả trạng thái:

    • Ông lão cút ca cút kít bước từng bước chậm chạp. (Ông lão di chuyển khó khăn, lắc lư như sắp ngã.)
    • Cái quạt máy quay cút ca cút kít, chực chờ hỏng. (Quạt máy hoạt động yếu ớt, phát ra tiếng động bất thường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cút ca cút kít" + động từ chỉ chuyển động: dùng để nhấn mạnh sự khó khăn, yếu ớt trong hành động.

    • Chiếc xe tải chở đầy hàng chạy cút ca cút kít lên dốc. (Xe tải nặng nề, yếu ớt, phát ra tiếng kêu cót két khi leo dốc.)
  • "cút ca cút kít" như trạng từ: bổ nghĩa cho động từ để chỉ cách thức hoạt động không bình thường.

    • Máy may may cút ca cút kít, đường chỉ lệch lạc. (Máy may hoạt động không đều, phát ra tiếng động lạ.)
Biến thể từ gần giống
  • Cút kít (thán từ): dạng rút gọn của "cút ca cút kít", cũng mô phỏng âm thanh cót két.

    • Cái cửa kêu cút kít khi mở. (Cửa phát ra tiếng cót két.)
  • Kẽo kẹt (thán từ): từ tượng thanh mô phỏng tiếng kêu tương tự, thường dùng cho cửa, giường, hoặc vật dụng bằng gỗ.

    • Cánh cửa kêu kẽo kẹt trong đêm. (Tiếng cửa gỗ cọ xát phát ra âm thanh.)
  • Lộc cộc (thán từ): mô phỏng tiếng kêu nặng nề, thô ráp hơn, thường từ xe cộ hoặc vật cứng va chạm.

    • Xe bò chạy lộc cộc trên đường đất. (Tiếng bánh xe va vào đá sỏi.)
Từ đồng nghĩa
  • Cót két: âm thanh tương tự, thường dùng cho vật dụng kim loại hoặc gỗ .
  • Lắc lư: trạng thái chuyển động không vững, tương tự nhưng không nhấn mạnh âm thanh.
Thành ngữ liên quan
  • Cút ca cút kít như xe bò: chỉ trạng thái chậm chạp, yếu ớt, phát ra tiếng động khó chịu.

    • Cái máy bơm nước chạy cút ca cút kít như xe bò, chẳng bơm được bao nhiêu. (Máy bơm hoạt động yếu ớt, kém hiệu quả.)
  • Kêu cút ca cút kít: nhấn mạnh âm thanh bất thường, báo hiệu sự hỏng hóc.

    • Đừng dùng cái quạt đó nữa, kêu cút ca cút kít suốt ngày. (Quạt dấu hiệu hỏng, cần thay thế.)